xấu hổ

  1. I. đgt. 1. Hổ thẹn do nhận ra lỗi hoặc thấy kém hơn người khác: trót quay cóp khi thi nên xấu hổ cảm thấy xấu hổ với bạn . 2. Ngượng ngùng, xấu hổ: hơi xấu hổ đỏ mặt. II. dt. Cây nhỏ, thân gai, kép lông chim, khi bị đụng đến thì khép lại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

xấu hổ
Một cậu bé đỏ mặt xấu hổ khi bị cô giáo nhắc nhở.